Quy đổi: 1 Euro [€] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?

Photo of author
Written By Nguyễn Thị Nguyệt Hường

Nguyễn Thị Nguyệt Hường Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam -VIDGROUP

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Quy đổi: 1 Euro [€] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay? phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các kiến thức Quy đổi tiền khác tại đây => Quy đổi tiền


Quảng cáo

Hôm nay bao nhiêu 1 Euro sang tiền Việt Nam? Tỷ giá Euro các ngân hàng mới nhất? Nên đổi tiền Euro tại Việt Nam ở đâu giá cao và an toàn?


Euro là đồng tiền chung của các nước Châu Âu và hiện nay nó được cả Châu Âu sử dụng, đây là một trong những đồng tiền phổ biến nhất trên thế giới và có giá trị khá cao so với đồng tiền Việt Nam. Biến động tỷ giá quy đổi Euro sang tiền Việt Nam được nhiều người quan tâm hàng ngày.

Euro là gì?

Euro (ký hiệu: €; Mã ISO: EUR, còn được gọi là Euro Kim đẹp Đồng tiền chung của Châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh tiền tệ châu Âu, đơn vị tiền tệ chính thức của 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg), Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia , Malta, Cyprus, Estonia, Latvia, Lithuania) và 6 quốc gia và vùng lãnh thổ ngoài EU.

Đồng tiền kim loại Euro có mặt trước giống nhau, mặt sau in hình ảnh của từng quốc gia riêng biệt. Mặc dù vậy, bạn vẫn có thể thanh toán tiền xu trong toàn bộ liên minh tiền tệ.

Tiền xu Euro có các mệnh giá 1 Cent, 2 Cent, 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Euro và 2 Euro.

Tiền kim loại euro
Mệnh giá tiền kim loại euro

Tiền giấy Euro có 7 mệnh giá, mỗi mệnh giá có một màu khác nhau, bao gồm: 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước của tờ 500 Euro có hình cửa sổ hoặc phần trước của cửa ra vào, mặt sau là cây cầu.

1 Euro bằng Đồng Việt Nam là bao nhiêu?

Các mệnh giá tiền giấy Euro

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999, tỷ giá hối đoái giữa Euro và các đồng tiền quốc gia được quy định không thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro ra công chúng bắt đầu vào ngày 1 tháng 1 năm 2002.

1 Euro bằng Đồng Việt Nam là bao nhiêu?

1 Euro hiện nay quy ra tiền Việt Nam sẽ có giá khoảng 24.862,17 đồng (khoảng ~ 25.000 VNĐ). Mức giá này sẽ thay đổi dựa trên tỷ giá hối đoái của từng ngân hàng trong từng thời điểm.

Tương tự, chúng ta có thể dễ dàng tính số tiền cần quy đổi ra tiền Việt Nam đồng với mệnh giá lớn hơn như sau:

  • 1 Euro (1 €) = 24.788,60 VND
  • 5 Euro (5 €) = 123.943,01 VND
  • 10 Euro (10 €) = 247.886,03 VND
  • 20 Euro (20 €) = 495.772,05 VND
  • 100 Euro (100 €) = 2.478.860,27 VND
  • 200 Euro (200 €) = 4.957.720,53 VND
  • 300 Euro (300 €) = 7.436.580,79 VND
  • 500 Euro (500 €) = 12.394.301,33 VND
  • 1000 Euro (1000 €) = 24.788.602,65 VND
  • 1600 Euro (1600 €) = 39.661.764,24 VND
  • 1 triệu Euro (1.000.000 €) = 24.788.602,65,00 VND
  • 100 triệu Euro (100.000.000 €) = 2.478.860.265.000,00 VND
  • 1 tỷ Euro (1.000.000.000 €) = 24.788.602.650.000,00 VND

Đối với đồng xu kim loại Euro Cent, quy đổi cũng giống như Cent của USD, cụ thể 1 Euro = 100 Cent = 24.788,60 VND. Điều đó có nghĩa là:

  • 1 Cent Euro = 247.8860 (~ 248 VND)

Đồng Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng?

Tỷ giá quy đổi từ Euro sang Đồng Việt Nam liên tục biến động

Tỷ giá Euro mới nhất tại ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá Euro của các ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện nay 08/06/2022. Dựa vào đây, bạn có thể dễ dàng lựa chọn ngân hàng mua / bán Euro với giá tốt nhất.

Bảng tỷ giá euro của các ngân hàng tại việt nam

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển nhượng

ABBank

24.228,00

24.326,00

25.364,00

25.440,00

ACB

24.512,00

24.610,00

24.983,00

24.983,00

Agribank

24.382,00

24.400,00

25,306,00

Bảo việt

24.073,00

24.331,00

25.535,00

BIDV

24.305,00

24.371,00

25.437,00

CBBank

24.473,00

24.571,00

24.999,00

Đông Á

24.570,00

24.670,00

25.000,00 won

24.990,00

Eximbank

24.483,00

24.556,00

25.015,00

GPBank

24.327,00

24.573,00

24.969,00

HDBank

24.459,00

24.528,00

25.064,00

Hong Leong

24.385,00

24.523,00

25.071,00

Ngân hàng HSBC

24.286,00

24.400,00

25.163,00

25.163,00

Indovina

24.310,00

24.575,00

24.992,00

Kiên Long

24.460,00

24.560,00

25.006,00

Liên Việt

24.571,00

24.989,00

MSB

24.427,00

24.477,00

25.525,00

25.495,00

MB

24.255,00

24.355,00

25.539,00

25.539,00

Nam Á

24.367,00

24.562,00

25.007,00

NCB

24.150,00

24.260,00

25.282,00

25.362,00

OCB

24.486,00

24.586,00

26.037,00

24.997,00

OceanBank

24.571,00

24.989,00

PGBank

24.593,00

24.983,00

Ngân hàng Công cộng

24.162,00

24.406,00

25.092,00

25.092,00

PVcomBank

24.410,00

24,165,00

25.520,00

25.520,00

Sacombank

24.385,00

24.485,00

25.248,00

25.198,00

Saigonbank

24.436,00

24.599,00

25.002,00

SCB

24.410,00

24.480,00

25.140,00

25.140,00

SeABank

23.906,00 won

24.086,00

25.096,00

25.036,00

SHB

24.592,00

24.592,00

25.022,00

Techcombank

24.347,00

24.647,00

25.658,00

TPB

24.247,00

24.412,00

25.520,00

UOB

24.047,00

24.295,00

25.313,00

VIB

24.497,00

24.595,00

24.990,00

VietABank

24.432,00

24.582,00

24.988,00

VietBank

24.483,00

24.556,00

25.015,00

VietCapitalBank

24.227,00

24.472,00

25.652,00

Vietcombank

24.166,78

24.410,89

25.520,53

VietinBank

24.380,00

24.405,00

25.515,00

VPBank

24.275,00

24.443,00

25.327,00

VRB

24.314,00

24.380,00

25.446,00

Nhận xét - Đánh giá:

  • Giá mua Euro cao nhất tại GPBank với hình thức chuyển khoản lên tới: 27.836.00 VND. Nếu bạn cần bán Euro, bạn nên tham khảo các tùy chọn.
  • Giá bán Euro thấp nhất tại ngân hàng Indovina với giá bán tiền mặt là 28.001.00 VNĐ. Bạn cần mua Euro vui lòng cân nhắc tham khảo.
Tìm hiểu tỷ giá hối đoái và chọn ngân hàng mua / bán Euro với giá tốt nhất
Tìm hiểu tỷ giá hối đoái và chọn ngân hàng mua / bán Euro với giá tốt nhất

Lưu ý khi đổi Euro

  • Tỷ giá mua vào: Được hiểu là số tiền Việt Nam bỏ ra để mua 1 Euro EUR. Để quy đổi 1 EUR sang bao nhiêu VND, bạn chỉ cần nhân 1 Euro với tỷ giá mua vào giữa EUR và VND.
  • Tỷ giá bán: được hiểu là số tiền Việt Nam bạn thu được khi bán 1 Euro trên thị trường. Tương tự như cách 1 Euro bằng bao nhiêu VND được áp dụng cho tỷ giá mua vào, bạn có thể sử dụng tỷ giá bán ra giữa Euro và Việt Nam Đồng để tính số tiền bạn muốn chuyển đổi bằng cách nhân tỷ giá và số tiền bạn muốn quy đổi. .
  • Tỷ giá trên chỉ là tỷ giá tham khảo để quy đổi Euro sang VND và tỷ giá này hoàn toàn có thể thay đổi tùy từng thời điểm, đặc biệt có sự chênh lệch tùy theo Ngân hàng Nhà nước hay Ngân hàng thương mại. Để biết tỷ giá ngoại tệ thực tế, hầu hết mọi người sẽ đến chi nhánh / phòng giao dịch ngân hàng để tham khảo.

Đổi từ Euro sang tiền Việt Nam ở đâu an toàn và cao nhất?

Vì là đồng tiền có giá trị thương mại quốc tế nên có rất nhiều đơn vị và dịch vụ chuyển đổi ngoại tệ, quy đổi Euro sang VND mà bạn có thể lựa chọn. Nhưng để tránh thiệt hại về tài chính, bạn có thể đổi Euro sang tiền Việt Nam tại các ngân hàng uy tín tại Việt Nam như Vietcombank, Agribank, BIDV, Vietinbank, Techcombank, ACB ...

Theo quy định của pháp luật, các tiệm vàng được phép thu đổi ngoại tệ khi có giấy phép của Nhà nước. Không có giấy phép, đó là bất hợp pháp. Để tránh bị phạt hành chính, bạn nên yêu cầu tiệm vàng xin giấy phép thu đổi ngoại tệ. Khi đó, bạn có thể yên tâm tiến hành đổi tiền Euro sang tiền Việt Nam tại các địa chỉ này.

Trên đây là toàn bộ thông tin về quy đổi tiền Euro sang tiền Việt Nam mà bạn nên biết. Bên cạnh đồng EUR, thì Đô la Mỹ (USD) cũng là đồng tiền có ảnh hưởng lớn nhất trên thế giới hiện nay. Để biết cách chuyển đổi từ USD sang Việt Nam đồng và ngược lại, Ngân hàng việt nam Mời các bạn tham khảo bài viết 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

  • 1 Franc Thụy Sĩ (CHF) bằng Đồng Việt Nam là bao nhiêu?
  • 1 bảng [GBP] Bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?
  • 1 đồng rúp Nga [RUP] Bao nhiêu tiền Việt Nam đồng?


Quảng cáo

Read more

Nguồn:VID GROUP

Chuyên mục: Quy đổi tiền

Viết một bình luận