Quy đổi: 1 Baht Thái [THB] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay?

Photo of author
Written By Nguyễn Thị Nguyệt Hường

Nguyễn Thị Nguyệt Hường Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam -VIDGROUP

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Quy đổi: 1 Baht Thái [THB] bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hôm nay? phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các kiến thức Quy đổi tiền khác tại đây => Quy đổi tiền


Advertisement

Để đổi tiền Thái sang tiền Việt hoặc ngược lại, trước tiên bạn cần phải nắm rõ được 1 Baht bằng bao nhiêu tiền Việt Nam theo tỷ giá ngân hàng quy định hiện nay.


Hiện nay, nhu cầu đi làm việc và du lịch ở Thái Lan của người Việt rất nhiều. Vì thế việc đổi tiền Bạt Thái sang Việt Nam để chi tiêu không còn là vấn đề quá xa lạ nữa. Vậy muốn biết giá 1 Baht Thái bằng bao nhiêu tiền Việt Nam hiện nay hãy cùng tham khảo chi tiết thông tin qua bài viết này.

Tiền Baht Thái Lan và các mệnh giá

Baht là đơn vị tiền tệ của Thái Lan, được kí hiệu là THB (฿). Đồng Bạt được chia ra 100 satang và Ngân hàng Thái Lan chính là cơ quan chịu trách nhiệm trong việc phát hành tiền tệ.

Tiền Thái hiện nay đang lưu hành song song 2 loại tiền đó là tiền xu (kim loại) và tiền giấy. Không giống như các nước khác, ở Thái tiền xu được lưu hành khá phố biến. Không chỉ dùng trong đi tàu, xe tự động, tiền xu còn dùng nhiều trong tiêu dùng hàng ngày.

Các mệnh giá tiền Thái Lan

Các mệnh giá tiền Thái Lan
  • Mệnh giá tiền giấy ở  Thái Lan gồm: 20฿, 50฿, 100฿, 500฿, 1000฿. Trong đó về màu sắc tờ 20 Baht màu xanh lá cây, 50 Baht màu xanh da trời, 100 Baht màu đỏ, 500 Baht màu đỏ tía, 1000 Baht màu trắng.
  • Còn tiền xu tại Thái Lan sẽ có mệnh giá nhỏ từ 10฿ trở xuống, gồm: 10, 5, 2, 1฿ và 50, 25, 10, 5, 1 (satang).

1 Baht Thái (THB) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Để đổi tiền Thái sang tiền Việt, trước tiên, bạn cần phải nắm rõ tỷ giá chuyển đổi giữa 2 loại tiền tệ thuộc hai quốc gia khác nhau. Vậy, 1 Baht Thái bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá bán cập nhật mới nhất của ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 04/06/2022 thì:

  • 1 Baht Thái (THB) = 677,89 VND

Tương tự như vậy:

  • 10 Baht (THB) = 6.778,93 VND (10 Baht Thái bằng khoảng 6 nghìn 778 đồng Tiền Việt)
  • 20 Baht (THB) = 13.557,87 VND (20 Baht Thái bằng khoảng 13 nghìn Tiền Việt)
  • 100 Baht (THB) = 67.789,33 VND (100 Baht Thái bằng khoảng 68 nghìn Tiền Việt)
  • 500 Baht (THB) = 338.946,64 VND (500 Baht Thái bằng khoảng 338 nghìn Tiền Việt)
  • 1000 Baht (THB) = 677.893,28 VND (1000 Baht Thái bằng khoảng 677 nghìn Tiền Việt)
  • 2000 Baht (THB) = 1.355.786,55 VND (2000 Baht Thái bằng khoảng 1,355 triệu Tiền Việt)
  • 1.000.000 Baht (THB) = 677.893.277,00 VND (1 Triệu Baht Thái bằng khoảng 677 triệu Tiền Việt)

Đổi Baht ở đâu giá cao nhất?

Vậy để mua bán tiền Baht Thái, bạn nên lựa chọn mua/bán tại ngân hàng nào tối ưu nhất cho bạn? Nếu bạn mua đồng Baht nên chọn ngân hàng có tỷ giá bán VND/THB thấp và nếu muốn bán đồng tiền Baht thì nên chọn ngân hàng có tỷ giá mua VND/THB cao hơn.

Nên đổi tiền Bath Thái tại ngân hàng để đảm bảo an toàn nhất
Nên đổi tiền Bath Thái tại ngân hàng để đảm bảo an toàn nhất

Hiện nay có rất nhiều cơ sở đổi tiền Thái, tuy nhiên để an toàn nhất bạn vẫn nên đổi tiền tại các ngân hàng. Vì tỷ giá VND/THB của từng ngân hàng sẽ khác nhau vì thế bạn nên so sánh và lựa chọn ngân hàng có tỷ giá mua VND/THB tốt nhất ở bảng dưới đây để đổi/bán.

Bảng Tỷ giá Baht Thái của một số ngân hàng tại Việt Nam ngày 04/06/2022

Ngân hàng

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán tiền mặt

Bán chuyển khoản

ACB

 

674,00

 

695,00

Agribank

656,00

659,00

698,00

 

Bảo Việt

 

667,42

 

693,35

BIDV

641,90

648,38

708,09

 

Đông Á

610,00

670,00

690,00

690,00

Eximbank

655,00

671,00

695,00

 

GPBank

 

623,00

728,00

 

HDBank

665,08

666,99

696,08

 

HSBC

656,00

656,00

703,00

703,00

Indovina

 

675,30

703,00

 

Kiên Long

 

661,00

698,00

 

MSB

652,30

653,00

706,70

706,00

MB

652,19

662,19

710,45

710,45

NCB

591,00

661,00

695,00

698,00

OCB

     

698,00

PGBank

 

664,00

694,00

 

PublicBank

597,00

664,00

696,00

696,00

Sacombank

 

655,00

746,00

741,00

SeABank

618,00

638,00

705,00

700,00

SHB

641,00

663,00

708,00

 

Techcombank

595,00

658,00

711,00

 

TPB

   

692,81

 

UOB

644,00

660,00

695,00

 

VietCapitalBank

594,00

660,00

696,00

 

Vietcombank

600,71

667,46

693,12

 

VietinBank

626,91

671,25

694,91

 

VRB

 

648,05

707,30

 

Một số lưu ý khi đổi tiền Baht Thái

Một lưu ý quan trọng cho khách du lịch đó là hầu hết các dịch vụ tại các khách sạn hoặc TTTM đều có hình thức thanh toán bằng thẻ. Vì thế nếu không kịp đổi tiền thì bạn cũng có thể yên tâm quẹt các loại thẻ thanh toán quốc tế: Visa, Mastercard.

Tuy nhiên một yếu điểm cho hình thức này là bạn sẽ chịu một khoản phí khá cho quy đổi ngoại tệ vì tỷ giá khi sử dụng thẻ là tỷ giá do ngân hàng phát hành thẻ tại Việt Nam áp dụng nên sẽ khá cao.

Theo quy định mới của Luật pháp Thái Lan người du lịch chỉ được mang tối thiếu 700 USD (khoảng 20.000 Baht Thái) và tối đa là 5.000 USD sẽ không cần khai báo Hải quan khi nhập cảnh vào Thái Lan.

Hy vọng qua bài viết trên Ngân hàng Việt đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích về việc quy đổi Baht Thái sang tiền Việt. Chúc các bạn có những chuyến đi vui vẻ và ý nghĩa.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • 100 Campuchia (Riel) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
  • 1 Kip Lào bằng bao nhiều tiền Việt Nam? Đổi tiền Kip ở đâu?
  • 1 Đô Malaysia (Ringgit) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam


Advertisement

Read more

Nguồn:VID GROUP

Chuyên mục: Quy đổi tiền

Xêm thêm:   1 Triệu, 5 Triệu, 10 Triệu Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt ?

Viết một bình luận