Các loại Vàng trên thị trường hiện nay và cách phân biệt

Photo of author
Written By Nguyễn Thị Nguyệt Hường

Nguyễn Thị Nguyệt Hường Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Đầu tư Phát triển Việt Nam -VIDGROUP

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về => Các loại Vàng trên thị trường hiện nay và cách phân biệt phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các kiến thức Vàng – Trang sức khác tại đây => Vàng – Trang sức


Quảng cáo

Từ lâu, vàng đã được coi là một trong những tài sản quý giá nhất của nhân loại. Vậy, có những loại Vàng nào trên thị trường? Làm thế nào để phân biệt các loại Vàng khác nhau?

Có thể nói, Vàng là tài sản có giá trị vật chất được sử dụng rộng rãi trên thế giới. Tuy nhiên, do nhu cầu của con người ngày càng đa dạng nên Vàng được chia thành nhiều loại khác nhau. Điều này khiến nhiều người không thể phân biệt và nhận biết được đâu là Vàng thật. Nếu không tìm hiểu kỹ sẽ rất dễ bị lừa, mất tiền oan uổng.

Vì vậy, trong bài viết này, nganhangviet.org sẽ giới thiệu đến các bạn các loại Vàng trên thị trường hiện nay và cách phân biệt các loại Vàng chính xác nhất.

Vàng là gì?

Vàng là một kim loại quý hiếm, đắt tiền, có tên nguyên tố hóa học là Au. Đặc tính của Vàng là mềm, dễ uốn, dễ uốn và có màu vàng kim loại. Vàng không chỉ có giá trị mua bán mà còn được dùng để làm đồ trang sức cho nhiều phụ nữ.

Vàng là gì?
Vàng là gì?

Bên cạnh đó, Vàng còn được dùng để tích trữ, làm huy chương cho các cuộc thi quốc tế hoặc cho các công trình nghiên cứu khoa học công nghệ.

Các loại vàng trên thị trường hiện nay

Ngày nay, Vàng được chia thành nhiều loại khác nhau để đáp ứng mong muốn của mọi đối tượng khách hàng. Bạn có thể chọn mua Vàng tùy theo mục đích, sở thích và khả năng tài chính của mình. Cụ thể, các loại Vàng hiện có trên thị trường bao gồm:

  • Vàng ta / Vàng 9999.
  • Vàng 999 / Vàng 24K.
  • Vàng trắng / Vàng trắng 10K, 14K, 18K.
  • Vàng hồng / Vàng hồng 10K, 14K, 18K.
  • Vàng Tây / Vàng 8K, 9K, 10K, 14K, 18K.
  • Vàng Ý / Vàng Ý 750, 925.
  • Vàng non.
  • Vàng mỹ ký.

Phân biệt các loại vàng

Sự xuất hiện của các loại Vàng mang đến nhiều lựa chọn cho khách hàng. Tuy nhiên, điều này đã vô tình gây ra nhiều nhầm lẫn khi khách hàng không thể phân biệt được các loại Vàng trên thị trường.

Nhiều người mua phải vàng giả, vàng kém chất lượng, không đúng tuổi. Vì vậy, để không bị “trà trộn”, bạn cần phân biệt các loại Vàng qua nhận dạng để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Các loại vàng

Ý tưởng

Đặc điểm

Vàng me

Vàng ta còn được gọi là Vàng 9999, Vàng 24K hay Vàng nguyên chất. Đây là Vàng có độ tinh khiết 99,99%, hầu như không lẫn tạp chất.

  • Mềm, khó gia công thành đồ trang sức.
  • Chủ yếu được sử dụng cho mục đích dự trữ, đầu tư.
  • Vàng chúng ta cất giữ ở dạng thỏi, miếng hoặc đồ trang sức đơn giản.
  • Không bị mất giá trong quá trình giao dịch.

Vàng 999

Cũng là Vàng nguyên chất, thuộc loại Vàng 24k - 10 năm tuổi nhưng Vàng 999 có sự khác biệt so với Vàng 9999. Nếu Vàng 9999 có hàm lượng nguyên chất là 99,99% thì Vàng 999 thấp hơn, hàm lượng nguyên chất chỉ 99,9%.

  • Đặc điểm này của Vàng 999 cũng tương ứng với Vàng 9999.
  • Cách sử dụng và chế tác giống nhau.
  • Do khối lượng Vàng ít hơn nên giá trị không bằng Vàng 9999.

Bạch kim

Là loại Vàng được kết hợp giữa Vàng 24K nguyên chất với các hỗn hợp kim loại khác.

Vàng trắng được chia thành nhiều hạng khác nhau như vàng trắng 10K, 14K, 18K.

  • Kim loại được sử dụng chủ yếu là bạc và các loại bạch kim.
  • Thiết kế hiện đại, trang nhã và đẹp mắt.
  • Sản phẩm cứng và dễ làm trang sức.

Hoa hồng vàng

Có sự kết hợp giữa Vàng nguyên chất và kim loại đồng. Vàng hồng được chia thành Vàng hồng 10K, 14K, 18K.

  • Màu đồng tạo nên màu hồng cho sản phẩm.
  • Giá trị thẩm mỹ cao.

Vàng tây

Được làm bằng hỗn hợp Vàng nguyên chất và các kim loại khác.

Vàng tây có nhiều loại khác nhau

(18 nghìn, 14 nghìn, 10 nghìn)

  • Vàng 18K (750): 75% vàng nguyên chất, 25% hợp kim khác.
  • Vàng 14K: Hàm lượng vàng nguyên chất 58,3%, còn lại là các hợp kim khác.
  • Vàng 10K: 41,60% Vàng nguyên chất, phần còn lại là hợp kim.

Vàng Ý

Xuất xứ từ Ý, thành phần chính không phải là Vàng mà là bạc. Vàng Ý được chia thành 2 loại chính là Vàng Ý 750 và Vàng Ý 925.

Mẫu mã đẹp, giá cả hợp lý nên được nhiều người ưa chuộng.

Vàng non

Loại Vàng này không đo lường chất lượng cũng như tỷ lệ% Vàng nguyên chất.

  • Khó đánh giá chất lượng và trọng lượng của Vàng thật.
  • Ưu điểm, rẻ, đẹp, đa dạng.

Vàng ròng

Được cấu tạo bởi 2 lớp, lớp trong là kim loại (đồng, sắt), bên ngoài được mạ một màu vàng đồng.

  • Thường được bán trong các cửa hàng trang sức.
  • Giá vàng Mỹ đắt hay rẻ phụ thuộc vào lớp vàng bên ngoài được phủ nhiều hay ít Vàng.

Ngoài cách phân loại trên, người ta còn phân loại Vàng theo độ tuổi. Sự phân loại này dựa trên nội dung Vàng của Kara. Ví dụ:

  • Vàng 24K hay còn được gọi là Vàng Bảy Tuổi rưỡi.
  • Vàng 14K là vàng 6 năm tuổi.
  • Vàng 12K có hàm lượng 50%, là Vàng 5 năm.
  • Vàng 10K có hàm lượng Vàng là 41,7%, là Vàng Bốn Năm Tuổi.

Thương hiệu vàng nổi tiếng Việt Nam

Vàng là kim loại quý, có giá trị kinh tế cao nên rất được ưa chuộng tại Việt Nam. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu, cửa hàng mua bán Vàng Bạc Đá Quý. Dưới đây là một số thương hiệu kinh doanh vàng uy tín mà bạn có thể tham khảo.

Thương hiệu vàng nổi tiếng Việt Nam
Thương hiệu vàng nổi tiếng Việt Nam

Vàng PNJ

Là thương hiệu vàng quốc gia - Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận. Nơi đây không chỉ cung cấp vàng miếng uy tín mà còn có các thương hiệu trang sức cao cấp. PNJ chuyên bán vàng trang sức 24k, 18k, 14k, 10k, vàng trắng, vàng ý, vàng hồng.

Vàng SJC

Vàng SJC là loại Vàng của Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn, có lịch sử phát triển lâu đời. Đây là thương hiệu Vàng của Nhà nước, giá vàng trong nước phụ thuộc rất nhiều vào thương hiệu này. Bên cạnh vàng miếng, SJC còn có nhiều loại vàng trang sức như vàng Tây, vàng Ta, vàng trắng ...

Hoa hồng vàng

Tuy không lớn như SJC hay PNJ, nhưng Mi Hồng cũng là một thương hiệu trang sức nổi tiếng, chuyên sản xuất và kinh doanh vàng bạc đá quý cao cấp. Với hơn 11 chi nhánh tại Miền Nam, vàng bạc Mi Hồng đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường.

Vàng AAA

Vàng AAA hay AJC là sản phẩm của Công ty Vàng AgriBank Việt Nam. Loại vàng miễn phí này có tính năng đúc 3 chữ A, là sự kết hợp của 3 thương hiệu lớn đó là Sáng Tạo Trang Sức, Trao Đổi Vàng, Bảo Vật Bằng AJC.

Bảng giá Vàng các loại cập nhật mới nhất 2022

Hiện thị trường đang áp dụng công thức tính giá vàng sau:

Giá vàng Việt Nam = [(Giá Vàng Quốc Tế + Phí vận chuyển + Bảo hiểm) x 101%/100%1.20565 x tỷ giá] + Phí xử lý

Dưới đây là bảng giá các loại Vàng thông dụng nhất trên thị trường hiện nay, các bạn cùng tham khảo để đưa ra lựa chọn tốt nhất nhé!

Vàng SJC tại các địa phương

Đơn vị giá: nghìn đồng / lượng

Loại vàng

Mua vào

Bán hết

SJC Long Xuyên

55. 820

56.350

SCJ Hồ Chí Minh

55.800

56.300

SCJ Hà Nội

55.800

56.320

SCJ Đà Nẵng

55.800

56.320

SCJ Nha Trang

55.800

56.320

SCJ Cà Mau

55.800

56.320

SCJ của phương Tây

55.800

56.300

SCJ Biên Hòa

55.800

56.300

SCJ Quảng Ngãi

55.800

56.300

SCJ Bạc Liêu

55.800

56.320

SCJ Bình Phước

55.780

56.320

SCJ Quy Nhơn

55.780

56.320

SCJ Phan Rang

55.780

56.320

SCJ Hạ Long

55.780

56.320

SCJ Quảng Nam

55.780

56.320

SCJ Huế

55.770

56.330

Vàng SJC tại các ngân hàng, tổ chức lớn

Đơn vị giá: nghìn đồng / lượng

SJC trong ngân hàng, tổ chức

Mua vào

Bán hết

SacomBank

55.800

56.400

VietinBank Gold

55.800

56.320

SCB

55.700

56.200

Ngân hàng Hàng hải

55.300

56.600

SHB

41.300

41.820

Mi Hồng SJC

56.000 won

56.300

PNJ SJC

55.850

56.400

Phú Quý SJC

55.800

56.300

Ngọc Hải SJC Tân Hiệp

55.300

56.300

Ngọc Hải SJC Long An

55.300

56.300

PNJ 1L

54.480

55.050

DOJI vàng

  • DOJI AVPL Hà Nội: Mua vào 55.850.000đ - Bán ra 56.400.000đ.
  • DOJI AVPL Hồ Chí Minh: Mua vào 55.850.000đ - bán ra 56.400.000đ.

Các thương hiệu vàng khác

Đơn vị giá: nghìn đồng / lượng

Loại vàng

Mua vào

Bán hết

Nhẫn PNJ 24k

54.300

54.800

Nhẫn SJC 99,99

54.250

54.800

Mi Hồng 999

54.150

54.450

Nhẫn Phú Quý 24k

54.000 won

54.700

Ngọc Hải 24k Tân Hiệp

53.800

54.800

Ngọc Hải 24k Long An

53.800

54.800

Ngọc Hải 24k HCM

53.800

54.800

PNJ NT 24K K

53.700

54.500

Mi Hồng 680

33.500 won

35.200

Mi Hồng 610

32.500

34.200

Mi Hồng 950

21.420

51.150

Trên đây là thông tin về các loại Vàng cũng như cách phân biệt các loại Vàng trên thị trường hiện nay. Hy vọng qua bài viết trên, bạn sẽ mua được sản phẩm Vàng phù hợp với mục đích, sở thích, khả năng tài chính của mình, tránh mua phải vàng giả, kém chất lượng.

TÌM KIẾM THÊM THÔNG TIN:

  • Cập nhật 1 chỉ vàng hôm nay bao nhiêu tiền?
  • Vàng Ý là gì? Giá vàng Ý hôm nay bao nhiêu 1 điểm?


Quảng cáo

Xem thông tin chi tiết về Các loại Vàng trên thị trường hiện nay và cách phân biệt

Nguồn:VID GROUP

Chuyên mục: Vàng - Trang sức

Viết một bình luận