Cập Nhật Biểu Phí TPBank: Phí Chuyển Tiền, Rút Tiền, Thẻ ATM 2021

Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank tuy mới thành lập năm 2008 nhưng đã đạt được nhiều thành tựu và nằm trong top 10 ngân hàng phát triển mạnh nhất cả nước. Tổng hợp thông tin mới nhất về biểu phí TPBank một cách chi tiết, khách hàng có thể tham khảo trong bài viết dưới đây. Mời các bạn cùng https://vidgroup.com.vn/ the dõi.

Biểu Phí TPBank trong dịch vụ chuyển khoản

Tại TPBank, chúng tôi có 3 cách chuyển tiền phổ biến và đơn giản nhất:

  • Chuyển tiền tại quầy
  • Chuyển tiền qua máy ATM.
  • Chuyển tiền qua ngân hàng điện tử.

Biểu Phí TPBank

Chuyển tiền trực tiếp tại phòng giao dịch

Đây là cách chuyển tiền truyền thống. Khách hàng lớn tuổi, không rành về công nghệ có thể đến trực tiếp quầy giao dịch chuyển tiền trong giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Sáu. Biểu phí chuyển tiền trực tiếp tại quầy như sau:

Chuyển khoản đến Mức phí chưa bao gồm VAT Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Từ trong nước
Vào tài khoản của khách hàng tại TPBank Miễn phí
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,03% 20.000 VNĐ 1.600.000 VNĐ
Phí thông báo món tiền đến (theo yêu cầu người chuyển Miễn phí
Từ nước ngoài
Vào tài khoản của khách hàng tại Ngân hàng 0,10% 100.000 VNĐ 1.600.000 VNĐ
Khách hàng không có tài khoản tại TPBank hoặc nhận bằng CMND 0,15% 160.000 VNĐ 2.000.000 VNĐ
Chuyển khoản đi Mức phí chưa bao gồm VAT Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong nước tại quầy
Trong hệ thống TPBank
  • Cùng tỉnh thành phố
Miễn phí
  • Khác tỉnh thành phố
Miễn phí
  • Giữa các tài khoản của 1 khách hàng
Ngoài hệ thống TPBank
Cùng tỉnh thành phố
  • Có giá trị dưới 500.000.000 VNĐ trở xuống
10.000VNĐ/ lệnh
  • Có giá trị từ 500.000.000 VNĐ trở lên
0,015% 10.000 VNĐ 300.000 VNĐ
Khác tỉnh thành phố 0,05% 20.000 VNĐ 600.000 VNĐ
Phí hủy chuyển tiền liên ngân hàng 10.000VNĐ/ lệnh

Chuyển tiền qua ATM

Nếu như chuyển tiền trực tiếp tại quầy có thể mất nhiều thời gian vì phải xếp hàng chờ đến lượt được phục vụ thì khách hàng có thể chuyển tiền tại cây ATM chỉ với vài thao tác đơn giản là có thể chuyển tiền thành công và nhanh chóng. Phí chuyển tiền tại ATM như sau:

  • Chuyển tiền cùng hệ thống, ATM khác ngân hàng: Miễn phí.
  • Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 VND / giao dịch.

Xem thêm:

Phí chuyển tiền TPBank qua Ngân hàng điện tử EBank

Đây là cách chuyển tiền hiện đại nhất và nhanh nhất. Khách hàng đăng ký Internet Banking và sử dụng điện thoại thông minh có thể chuyển tiền trực tuyến nhanh chóng, an toàn và cực kỳ đơn giản. Phí chuyển tiền qua ngân hàng điện tử như sau:

Trong nước – Kênh eBank Mức phí chưa bao gồm VAT Mức phí tối thiểu Mức phí tối đa
Trong hệ thống TPBank Miễn phí
Ngoài hệ thống TPBank
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị thấp (< 500 triệu đồng) 8.000 VNĐ
Chuyển tiền nội bộ tỉnh, giá trị cao (>= 500 triệu VNĐ) 0.01% giá trị giao dịch 20.000 VNĐ 300.000 VNĐ
Chuyển tiền liên tỉnh 0.04% giá trị giao dịch 20.000 VNĐ 600.000 VNĐ
Phí chuyển tiền nhanh (Chuyển tiền tới số tài khoản và tới số thẻ của Ngân hàng khác) 8.000 VNĐ

Biểu Phí TPBank Khi Mở Thẻ ATM

Có 3 loại thẻ ATM phổ biến nhất mà TPBank phát hành:

  • Thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Thẻ ghi nợ nội địa.
  • Tín dụng.

Biểu phí TPBank cho dịch vụ phát hành thẻ ghi nợ nội địa

Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa chưa bao gồm thuế GTGT như sau:

Khoản mục Mức phí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻ lần đầu
  • Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 100.000 VND
  • Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh (phát hành nhanh trong vòng 2 ngày làm việc): 150.000 VND
Phí phát hành lại (Do cong, gẫy, thất lạc)
  • Thẻ ATM/ eCounter không in ảnh: 50.000 VND
  • Thẻ ATM/ eCounter có in ảnh: 100.000 VND
  • Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank: 50.000 VND
Phí thay đổi hạng thẻ Miễn phí

Biểu phí TPBank phát hành thẻ ghi nợ quốc tế

Phí phát hành thẻ ghi nợ quốc tế sẽ cao hơn thẻ ghi nợ nội địa. Bảng phí cập nhật mới nhất dưới đây:

Khoản mục Mức phí (chưa bao gồm VAT)
Phí phát hành thẻ
  • Miễn phí
Phí phát hành thay thế thẻ hết hạn TPBank Visa Cash Free

  • Thẻ Chuẩn: 99.000 VND
  • Thẻ Vàng: 199.000 VND
  • Thẻ Platinum: 299.000 VND

TPBank Visa Plus:99.000 VND

 

Phí phát hành thẻ thay thế (cong, gãy, thất lạc) TPBank Visa Cash Free

  • Thẻ Chuẩn: 99.000 VND
  • Thẻ Vàng: 199.000 VND
  • Thẻ Platinum: 299.000 VND

TPBank Visa Plus:99.000 VND

Biểu phí TPBank trong phát hành thẻ tín dụng

Hai loại thẻ tín dụng TPBank được sử dụng nhiều nhất là:

  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa.
  • Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard.
Khoản mục Thẻ chính Thẻ phụ  
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank Visa
  • Thẻ hạng chuẩn/vàng: Miễn phí
  • Thẻ hạng Platinum: 825.000 VND
  • Thẻ MobiFone – TPBank Visa Platinum: 990.000 VND
  • Thẻ FreeGo: Miễn phí
  • Thẻ hạng Signature (bao gồm loại thẻ plastic (nhựa) và loại thẻ metal
    (kim loại)): 1.990.000 VND
  • Thẻ hạng Signature – loại thẻ metal (kim loại) – phụ phí phát hành: 4.000.000 VND
  • Các hạng thẻ khác: Miễn phí
  • Thẻ hạng Signature loại thẻ plastic (nhựa): 990.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599.000 VND

Biểu phí thường niên của thẻ ATM TPBank

Sau khi mở thẻ để sử dụng, khách hàng cần đóng phí thường niên cho ngân hàng để duy trì thẻ hàng năm.

Loại thẻ Mức phí
Thẻ chính Thẻ phụ
Thẻ TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000 VND
  • Thẻ vàng: 199.000 VND
  • Thẻ Platinum: 299.000 VND
  • Thẻ Chuẩn: 55.000 VND
  • Thẻ Vàng: 55.000 VND
  • Thẻ Platinum: 199.000 VND
Thẻ TPBank Visa Plus
  • 99,000 VND
  • 99,000 VND
Thẻ Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ Vàng: 200.000 VND
  • 50.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế TPBank World MasterCard
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 999.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 1.499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Club Privé: 499.000 VND
  • Thẻ tín dụng TPBank World MasterCard Golf Privé: 599.000 VND
Thẻ ATM/thẻ eCounter
  • 50.000 VND/năm
  • 50.000 VND/năm
Thẻ Đồng thương hiệu MobiFone – TPBank
  • Miễn phí
  • Miễn phí
TPBank Visa CashFree
  • Thẻ chuẩn: 99.000 VND
  • Thẻ vàng: 199.000 VND
  • Thẻ Platinum: 299.000 VND
  • Thẻ Chuẩn: 55.000 VND
  • Thẻ Vàng: 55.000 VND
  • Thẻ Platinum: 199.000 VND
TPBank Visa Plus
  • 99.000 VND
  • 99.000 VND
TPBank Visa Debit
  • Thẻ Chuẩn: 100.000 VND
  • Thẻ Vàng: 200.000 VND
  • 50.000 VND

Biểu phí rút tiền từ thẻ ATM

Khách hàng rút tiền từ thẻ ATM TPBank sẽ có phí rút tiền tại các cây ATM cùng hệ thống hoặc khác hệ thống. Mỗi loại có một mức phí khác nhau, thông thường phí dịch vụ rút tiền của cùng một ngân hàng sẽ thấp hơn các ngân hàng khác.

Thẻ ATM TPBank ATM khác ngân hàng tại Việt Nam ATM khác ngân hàng tại nước ngoài
Thẻ ghi nợ nội địa Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Thẻ ghi nợ quốc tế Miễn phí Miễn phí TPBank Visa CashFree:

  • Thẻ Chuẩn: 3,19%
  • Thẻ Vàng: 3,19%
  • Thẻ Platinum: 2,49%

TPBank Visa Plus: 3,19%

Visa Debit: 3,19%

Thẻ tín dụng 4,4% giá trị giao dịch, tối thiểu 110.000 VNĐ

Kết luận

Bài viết hôm nay đã tổng hợp chi tiết biểu phí TPBank về dịch vụ chuyển tiền, phát hành thẻ, ATM…. Khách hàng có thể tham khảo mức phí trên để thuận tiện trong giao dịch. Bấm VÀO ĐÂY để tìm hiểu thêm biểu phí của các ngân hàng khác hiện nay.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *