Biểu phí SeABank – Thông Tin Ngân Hàng Cập Nhật Mới Nhất 2021

Đối với người dùng ngân hàng nói chung và khách hàng của SeA Bank nói riêng, biểu phí chuyển tiền là vô cùng quan trọng. Nó giúp bạn ước tính chi phí phát sinh trong quá trình giao dịch. Nếu bạn cũng đang sử dụng ngân hàng này, bạn có thể theo dõi biểu phí SeABank mà Vidgroup.com.vn/ chia sẻ dưới đây.

Biểu phí SeABank

Biểu phí SeABank với Chuyển tiền trong nước

Biểu phí chuyển khoản VND

Chuyển tiền trong nước
Nhận bằng CMND/CCCD/Hộ chiếu 0.022%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu: 11.000 VNĐ – Tối đa 1.1 triệu VNĐ
Chuyển tiền bằng VNĐ
Chuyển tiền nội địa (Người nhận trả)
a. Trong cùng hệ thống SeA Bank
Số tiền>=500 triệu VNĐ 9.900 VNĐ/lần chuyển
Chuyển tiền mặt đi 0.033%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 22.000 VNĐ – Tối đa: 1.1 triệu VNĐ
b. Ngoài hệ thống
Số tiền <500 triệu VNĐ 0.022%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu: 11.000 VNĐ – Tối đa 1.1 triệu VNĐ
Số tiền>= 500 triệu VNĐ 0.033%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 22.000 VNĐ – Tối đa: 1.1 triệu VNĐ
Chuyển tiền mặt sang ngân hàng khác 0.055%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 27.500 VNĐ – Tối đa 3.3 triệu VNĐ
Chuyển tiền trong vòng 2 ngày từ tài khoản thanh toán Miễn phí
Chuyển khoản tiền mặt số tiền >= 20 triệu VNĐ với mệnh giá mỗi đồng <=20.000 VNĐ Miễn phí
Chuyển nhanh số tiền <= 300 triệu VNĐ sang ngân hàng khác qua kênh ngân hàng điện tử 9.900VNĐ/giao dịch
Kiểm tra, điều chỉnh hoặc hủy bộ lệnh chuyển tiền 27.500 VNĐ/lần chuyển

Có thể thấy, dịch vụ được khách hàng trong nước quan tâm nhất hiện nay là chuyển tiền mặt, chuyển tiền liên ngân hàng bằng kênh ngân hàng điện tử. Các kênh này bao gồm SeANet / SeAMobile).

Cả hai dịch vụ này đều có phí, tuy nhiên biểu phí chuyển tiền của SeABank không đáng kể.

Nhiều khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán tiền mặt để chuyển ra ngoài vì họ không biết hoặc chưa sử dụng các kênh trực tuyến. Trong khi đó, đối tượng sử dụng SeANet / SeAMobile thường là những người trẻ tuổi hoặc những người đã đi làm. So với các ngân hàng khác, biểu phí của SeABank ở mức trung bình.

Đọc thêm:

Biểu phí chuyển tiền ngoại tệ

Không phải khách hàng nào cũng có thể chuyển ngoại tệ tại SeABank. Dịch vụ này chỉ áp dụng cho các đối tượng đáp ứng các yêu cầu giao dịch ngoại tệ theo quy định về ngoại hối của Nhà nước. Biểu phí của SeABank đối với dịch vụ này như sau:

Trong cùng hệ thống SeA Bank 0.011%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 1.1 USD – Tối đa 22 USD
Ngoài hệ thống SeA Bank
Loại tiền USD 0.033%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu  2.2 USD – Tối đa 55 USD
Các đơn vị tiền tệ khác 0.66%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 6.6 USD – Tối đa 110 USD

Biểu phí SeABank với Chuyển khoản Quốc tế

1. Nhận tiền từ nước ngoài gửi đến
1.1 Nhận tiền chuyển đến từ ngân hàng nước ngoài 0.055% giá trị giao dịch. Tối thiểu 2.2 USD/EUR – Tối đa 110 USD/EUR
Nhận tiền 10 chữ số từ Kookminbank Nhận dưới 1000 USD: Phí 3.3 USD
Từ 1000 USD – <2000 USD: Phí 4.4 USD
Từ 2000 USD – <3000 USD: Phí 6.6 USD
Từ 3000 USD – <5000 USD Phí 7.7 USD
Từ 5000 USD –  <10.000 USD: Phí 16.5 USD
Từ 10.000 USD trở lên: Phí 0.22% số tiền
Thoái hối lệnh chuyển tiền 11 USD/EUR/Giao dịch
2. Chuyển tiền đi nước ngoài
2.1 Phí chuyển tiền 0.165%/giá trị giao dịch. Tối thiểu 5.5 USD/EUR – Tối đa 165 USD/EUR
2.2 Kiểm tra, điều chỉnh hoặc hủy bỏ lệnh chuyển tiền 5.5 USD/EUR giao dịch + điện phí và phí trả ngân hàng nước ngoài theo thực tế
2.3 Các loại phí nước ngoài (phí thu hộ ngân hàng nước ngoài, phí chuyển tiền được trả bằng người nhận nếu có) Đối với USD:
Nếu ngân hàng của người hưởng không phải tại Mỹ: 27.5 USD/lệnh
Nếu ngân hàng của người hưởng tại Mỹ: 10 USD/lệnh
Đối với EUR: 25 EUR/lệnh
Đối với SGD: 25 SGD/lệnh
Đối với AUD: 25 AUD/lệnh
Đối với GBP: 25 GBP/lệnh
Đối với JPY: 5000 JPY/lệnh
Đối với chuyển tiền đa tệ qua Well Fargo: 10 USD
Nếu các ngân hàng từ nước ngoài thu phí cao hơn mức phí này thì người nhận sẽ phải trả thêm phí phát sinh.
2.4 Phí nước ngoài thực hiện qua Kookminbank Nếu ngân hàng của người nhận là Kookminbank: 17.6 USD/lệnh
Nếu ngân hàng người hưởng tại Hàn Quốc nhưng không phải Kookminbank: 19.8 USD/lệnh
Chuyển tiền qua dịch vụ Western Union Từ 0 đến 1000 USD: Phí 22 USD
Từ >1000 USD – 2000 USD: Phí 27.5 USD
Từ>2000USD – 3000 USD: Phí 33 USD
Từ >3000 USD – 5000 USD: Phí 44 USD
Từ >5000 USD – 10.000 USD: Phí 55 USD
Từ >10.000 USD: Phí 110 USD

Biểu phí hàng năm của thẻ SeABank

Biểu phí của SeABank được áp dụng cho cả thẻ chính và thẻ phụ của tất cả các dòng thẻ ATM của chi nhánh này. Như sau:

Loại thẻ Phí thường niên cho thẻ chính Phí thường niên cho thẻ phụ
Classic 330.000 VNĐ 165.000 VNĐ
Vàng 440.000 VNĐ 165.000 VNĐ
Titanium 495.000 VNĐ 495.000 VNĐ
Platinum 990.000 VNĐ 495.000 VNĐ

Phí trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Ngoài ra, SeABank còn có những ưu đãi hấp dẫn về biểu phí thường niên cho các tài khoản đủ điều kiện.

Biểu phí SeABank

Kết luận

Nhìn chung, biểu phí của các dịch vụ chuyển tiền trong nước, quốc tế và ngoại tệ của SeABank khá phải chăng. Hy vọng những thông tin trên có thể đáp ứng nhu cầu tra cứu của bạn về biểu phí ngân hàng SeABank để giao dịch thuận tiện nhất. Nếu bạn muốn biết thêm biểu phí của các ngân hàng hàng, có thể bấm VÀO ĐÂY để tìm hiểu chi tiết.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *