Biểu Phí Sacombank – Phí Chuyển Tiền Sacombank Cập Nhật 2021

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank là ngân hàng tư nhân uy tín và liên tục có mặt trong top 3 ngân hàng tốt nhất Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng, https://vidgroup.com.vn/ sẽ tổng hợp biểu phí Sacombank mới nhất 2021 trong bài viết dưới đây.

Biểu phí Sacombank cho dịch vụ chuyển tiền

Chuyển tiền trong nước

Khách hàng có thể chuyển tiền tại ngân hàng mà không cần có tài khoản ngân hàng Sacombank. Với nhiều kênh chuyển tiền khác nhau như

  • Chuyển tiền ngoại tuyến: PGD / CN, ATM.
  • Chuyển tiền trực tuyến: Internet Banking / Mobile Banking.
  • Chuyển tiền liên ngân hàng nhanh chóng 24/7.

Chuyển tiền quốc tế

Khách hàng có thể chuyển tiền ra nước ngoài mà không cần tài khoản ngân hàng mà chỉ cần giấy tờ tùy thân và mã số chuyển tiền là có thể thực hiện chuyển tiền quốc tế. (Mã chuyển tiền được cung cấp tại các điểm giao dịch của Sacombank)

  • Loại tiền gửi: USD.
  • Loại tiền nhận: USD hoặc VND.

Biểu Phí Sacombank

Biểu Phí Chuyển Khoản Ngân Hàng Sacombank

Phí chuyển tiền là một trong những loại phí được nhiều khách hàng quan tâm trước khi lựa chọn dịch vụ của ngân hàng, đặc biệt là những khách hàng giao dịch nhiều.

Phí Chuyển Tiền Sacombank Trực Tiếp Tại Quầy

Khách hàng có thể thực hiện giao dịch chuyển tiền trực tiếp tại quầy giao dịch của 561 chi nhánh / phòng giao dịch Sacombank trên 51 tỉnh thành trên toàn quốc.

Chuyển khoản VND Ngoại tệ
Trong hệ thống Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản thanh toán TKTT Miễn phí Miễn phí
Khác tỉnh, thành phố nơi mở TKTT 9.000đ/món 0,01%; min: 1USD – max: 20USD
Nhận bằng CMND 0,03%; min: 15.000đ – max: 900.000đ
Ngoài hệ thống Cùng Tỉnh/TP nơi mở TKTT 0,02%; min: 15.000đ – max: 900.000đ 0,03%; min: 2USD – max: 50USD
Khác Tỉnh/TP nơi mở TKTT 0,045%; min: 25.000đ – max: 900.000đ 0,05%; min: 5USD – max: 50USD
Nhận bằng CMND 0,045%; min: 25.000đ – max: 900.000đ
Điều chỉnh/ Yêu cầu hoàn trả LCK trong hệ thống nhận CMND/ LCK ngoài hệ thống 15.000đ/lần 1USD/lần

Phí chuyển tiền Sacombank tại ATM

Hiện tại, Sacombank có tổng số 788 máy ATM đặt tại 45 tỉnh thành trên toàn quốc. Trong đó, TP.HCM 260 cây, Hà Nội 86 cây, Kiên Giang 26 cây.

Biểu phí chuyển tiền Sacombank tại ATM như sau:

Phí chuyển khoản trong hệ thống Sacombank tại ATM
  • Sacombank:  2.000 VNĐ
  • Napas: 3.300 VNĐ
Phí chuyển khoản khác ngân hàng 5.000 VNĐ
Phí chuyển tiền đến thẻ Visa ngân hàng khác (VISA DIRECT)
  • Nạp tiền vào thẻ trả trước Visa: 7.000VNĐ
  • Thanh toán thẻ tín dụng Visa: 7.000VNĐ
  • Chuyển tiền đến thẻ thanh toán Visa: 7.000VNĐ
Phí chuyển tiền – nhận bằng di động (CARDLESS) 5.000 VNĐ

Phí chuyển khoản qua Internet Banking Sacombank

  Phí chuyển tiền mặt từ Sacombank qua ngân hàng điện tử (ebanking và Mbanking)
Chuyển khoản trong hệ thống từ tài khoản nhận bằng tài khoản Cùng Tỉnh/TP Miễn phí
Khác Tỉnh/TP 8.000đ
Chuyển khoản trong hệ thống từ thẻ nhận bằng tài khoản 8.000đ
Chuyển khoản trong hệ thống nhận bằng CMND Mức phí: 0,024%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
  • Tối đa: 900.000 VNĐ
Chuyển tiền – Nhận bằng di động 8.000đ
Chuyển tiền đến Thẻ Visa 15.000đ
Chuyển khoản ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản/ CMND) Cùng Tỉnh/TP Mức phí: 0,018%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 15.000 VNĐ
  • Tối đa: 900.000 VNĐ
Cùng Tỉnh/TP Mức phí: 0,041%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 25.000 VNĐ
  • Tối đa: 900.000 VNĐ
Chuyển khoản nhanh (nhận bằng tài khoản/ Thẻ)
Dưới 100tr 12.000đ
Từ 100tr đến 200tr 15.000đ
Trên 200tr trở lên 17.000đ

Chuyển tiền liên ngân hàng Sacombank mất bao lâu?

Chuyển tiền từ Sacombank sang ngân hàng khác sẽ có 2 trường hợp sau:

  • Việc chuyển tiền thông thường sẽ mất nhiều thời gian, có thể mất vài giờ hoặc thậm chí lên đến vài ngày nếu quá trình chuyển tiền đang ở mức cao điểm hoặc bị gián đoạn.
  • Chuyển tiền nhanh 24/7 là hình thức chuyển tiền nhanh nhất không phân biệt cùng ngân hàng hay khác ngân hàng (có liên kết trong nước). Phí sẽ thay đổi tùy thuộc vào số tiền được chuyển.

Đọc thêm:

Biểu phí thẻ tín dụng Sacombank

Các loại thẻ tín dụng Sacombank là:

  • Thẻ tín dụng quốc tế tiêu chuẩn Sacombank MasterCard.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank MasterCard Gold.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Standard.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Ladies First.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Gold.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Infinite.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Citimart.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Platinum.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Parkson Privilege.
  • Thẻ tín dụng hoàn tiền Sacombank Visa Platinum.
  • Thẻ tín dụng Sacombank Visa Signature.
  • Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank JCB Car Card.

Phí làm thẻ tín dụng Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank đang áp dụng miễn phí phát hành tất cả các loại thẻ tín dụng. Khách hàng đăng ký thẻ sẽ nhận được sau 5 đến 7 ngày.

Phí thường niên thẻ Sacombank

Phí thường niên thẻ tín dụng Sacombank dao động từ 200.000 đồng đến 1.699.000 đồng. Cụ thể trong bảng sau:

Loại thẻ Phí thường niên Hạn mức Thu nhập tối thiểu 1 tháng
1. Thẻ tín dụng nội địa 200.000 VND
2. Thẻ Sacombank Visa
Visa (Thường) 299,000 VNDThẻ phụ: Miễn phí 20 triệu VND 5 triệu VND
Visa Gold (Vàng) 399,000 VNDThẻ phụ: Miễn phí 50 triệu VND 5 triệu VND
Visa Ladies First 299,000 VNDThẻ phụ: Miễn phí 200 triệu VND 5 triệu VND
Visa Platinum 999.000VNDThẻ phụ: Miễn phí Không giới hạn 60 triệu VND
Visa Platinum Cashback Thẻ chính: 999,000 VNDThẻ phụ: 499.000 Không giới hạn 20 triệu VND
Visa Infinite 19,999,000 VNDThẻ phụ: Không áp dụng Không giới hạn 200 triệu VND
Visa Signature 1.499.000 VNDThẻ phụ: Miễn phí 60 triệu VND/tháng.
3.Thẻ Mastercard Sacombank
Mastercard (Chuẩn) 299,000 VND 20 triệu VND 5 triệu VND
Mastercard Gold (Vàng) 399,000 VND 200 triệu VND 5 triệu VND
World Mastercard 1,499,000 VND Không giới hạn 60 triệu VND
4. Thẻ JCB
JCB Car   399,000 VND 200 triệu VND 5 triệu VND
JCB Motor 299,000 VND 20 triệu VND 5 triệu VND
JCB Ultimate 1,699,000 VND Không giới hạn 80 triệu VND
Thẻ UnionPay 299,000 VND 200 triệu VND 5 triệu VND
Thẻ Family Napas 200,000 VND 200 triệu VND 5 triệu VND

Biểu phí Ngân hàng điện tử Sacombank

Đa số khách hàng đăng ký sử dụng ngân hàng điện tử Sacombank vì có nhiều tính năng hấp dẫn và tiện lợi cho mọi loại hình giao dịch.

Biểu Phí Sacombank

Ngân hàng trực tuyến

Biểu phí của Sacombank khi sử dụng dịch vụ Internet Banking được nêu chi tiết tại bảng dưới đây, khách hàng quan tâm có thể tham khảo:

Phí sử dụng Sử dụng truy vấn thông tin Sử dụng tất cả các dịch vụ
Phí đăng ký mới sử dụng Miễn phí Miễn phí
Phí thường niên Miễn phí Miễn phí
Phí đăng ký cập nhật sử dụng (không áp dụng đối với KH chuyển từ truy vấn sang thanh toán)
Cập nhật hạn mức giao dịch trong ngày Không sử dụng 10.000
Cập nhật hạn mức thanh toán cho 1 giao dịch 10.000
Cập nhật loại hình xác thực 10.000
Phí tạm ngưng/kích hoạt sử dụng kênh Miễn phí 50.000
Phí sử dụng loại hình xác thực
Xác thực OTP qua Token Không sử dụng 200.000
Xác thực OTP qua SMS (tính theo tháng) 5.000
Phí sử dụng SPDV (tính theo từng giao dịch)
Truy vấn thông tin tài khoản (TK) Miễn phí Miễn phí
Chuyển khoản trong hệ thống bằng TK Không sử dụng 

 

 

 

 

 

Miễn phí
Thanh toán hóa đơn điện Miễn phí
Thanh toán hóa đơn VNPT, SPT Miễn phí
Thanh toán thẻ tín dụng 2.000
Chuyển khoản trong hệ thống nhận bằng CMND 0,027%. Tối thiểu là 14.000. Tối đa là 270.000
Phí điều chỉnh lệnh chuyển tiền trong hệ thống bằng CMND 20.000
Thanh toán hóa đơn liên kết VNPAY (Homephone Viettel, Sfone, Viettel, ADSL Viettel) Miễn phí
Nạp tiền điện tử, điện thoại di động Miễn phí
Chuyển khoản ngoài hệ thống (nhận bằng TK/CMND) 0,036%. Tối thiểu là 18.000. Tối đa là 300.000

Ngân hàng di động

Thông tin về biểu phí Mobile Banking của Sacombank được cụ thể như sau:

Danh mục phí Mức phí
Qua SMS
Phí đăng ký Miễn phí
Phí thay đổi mật khẩu bằng tin nhắn qua Mobile 1.000
Phí nhận tin báo giao dịch tài khoản tự động qua Mobile 4.500
Phí truy vấn 2 chiều thông tin số dư và giao dịch tài khoản tiền gửi qua Mobile 1.000
Qua mPlus
Phí quản lý dịch vụ 4.500
Phí sử dụng SPDV (tính theo từng giao dịch)
Tra cứu số dư tài khoản 1.000
Tra cứu nợ vay 1.000
Sao kê giao dịch tài khoản 1.000
Chuyển khoản trong hệ thống 2.000
Chuyển khoản trong hệ thống bằng CMND Miễn phí
Thanh toán thẻ tín dụng 2.000

Kết luận

Trên đây là tổng hợp những thông tin cập nhật mới nhất về biểu phí Sacombank năm 2021. Khách hàng có nhu cầu giao dịch tại Sacombank có thể tham khảo biểu phí trên để chủ động thực hiện giao dịch. Xem thêm các biểu phí ngân hàng khác TẠI ĐÂY.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *